Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn miễn phí

028 3991 7295

BROCHURE

Gia trị cốt lõi
Gia trị cốt lõi
Gia trị cốt lõi
Gia trị cốt lõi
Gia trị cốt lõi

Nội tiết - Chuyển hóa

VENOKERN 500mg

THÀNH PHẦN: Mỗi viên bao phim chứa

Hoạt chất:

Diosmin: 450 mg

Hesperidin: 50 mg

Tá dược: Microcrystalline cellulose, Gelatin, Natri starch glycolate, Magnesium stearate

Talc,  Natri laurilsulfate, Opadry orange

DƯỢC LÝ

Thuốc  có tác động trên hệ thống mạch máu trở về tim.

Ở tĩnh mạch, thuốc làm giảm tính căng giãn của tĩnh mạch và làm giảm ứ trệ ở tĩnh mạch.

Ở vi tuần hoàn, thuốc làm bình thường hóa tính thấm của mao mạch và tăng cường sức bền của mao mạch.

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Ở người, sau khi uống thuốc với diosmine được đánh dấu với carbone 14.

Bài tiết chủ yếu qua phân và bài tiết qua nước tiểu trung bình khoảng 14% so với liều dùng.

Thời gian bán thải là 11 giờ.  

Thuốc được chuyển hóa mạnh, được ghi nhận qua sự hiện diện của nhiều acide phénol khác nhau trong nước tiểu.

CHỈ ĐỊNH

Điều trị các triệu chứng có liên quan đến suy tuần hoàn tĩnh mạch bạch huyết.

Điều trị các dấu hiệu chức năng có liên quan đến cơn đau trĩ cấp.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

Suy tĩnh mạch: liều thường dùng 2 viên mỗi ngày, một viên vào buổi trưa và buổi tối.

Cơn đau trĩ cấp tính: 6 viên/ngày, trong 4 ngày đầu, sau đó 4 viên/ngày, trong 3 ngày, duy trì 2 viên/ngày.

Trĩ mạn tính: 2 viên/ngày.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

VENOKERN chống chỉ định ở bệnh nhân quá mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

THẬN TRỌNG

Cơn đau trĩ cấp: cần phân biệt với các bệnh hậu môn vì thuốc không thể thay thế được các trị liệu chuyên biệt cho các bệnh hậu môn khác. Điều trị ngắn hạn.

Nếu các dấu hiệu vẫn dai dẳng, phải khám nghiệm trực tràng và xem xét lại sự trị liệu.

THỜI KỲ MANG THAI

Các nghiên cứu ở động vật cho thấy thuốc không có khả năng gây quái thai. Mặt khác, ở người, cho đến nay không có một tác dụng xấu nào được ghi nhận.

THỜI KỲ CHO CON BÚ

Do không có số liệu về khả năng thuốc có qua được sữa mẹ hay không, khuyên các bà mẹ không nên cho con bú trong thời gian điều trị.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Các tác dụng phụ sau đã quan sát thấy: dị ứng da, rối loạn tiêu hóa, đau đầu và cảm giác đỏ bừng.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng phụ khi dùng thuốc.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Cho đến nay chưa có báo  cáo tương tác giữa VENOKERN và các thuốc khác.

ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC

Cho đến nay chưa có tác dụng phụ nào ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ

Cho đến nay chưa có báo  cáo những triệu chứng quá liều và vì thế chưa có điều trị đặc biệt cho quá liều.

BẢO QUẢN:

Bảo quản dưới 300C,  tránh ánh sáng và ẩm.

HẠN DÙNG:  03 năm  kể từ ngày sản xuất.

TRÌNH BÀY: Hộp 06 vỉ 10 viên.

TIÊU CHUẨN: TCCS.

KHUYẾN CÁO:

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Bảo quản tránh xa tấm tay trẻ em.

Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc.

Sản xuất bởi:  KERN PHARMA, S.L

Venus, 72-Poligono Industrial Colon II

08228 Tarrasa (Barcelona), Tây Ban Nha.

SẢN PHẨM CÙNG NHÓM

CYPLOSART PLUS

THÀNH PHẦN: Mỗi viên nén bao phim chứa Hoạt chất:...

MACOREL

THÔNG TIN KÊ TOA THÀNH PHẦN: Mỗi viên nén phóng...

KORANTREC

THÀNH PHẦN: Korantrec 5 Hoạt chất: Mỗi viên nén chứa...

NACARDIO

NACARDIO 150mg Film-coated tablets THÀNH PHẦN: Mỗi viên nén bao...