Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn miễn phí

028 3991 7295

BROCHURE

Gia trị cốt lõi
Gia trị cốt lõi
Gia trị cốt lõi
Gia trị cốt lõi
Gia trị cốt lõi

Kháng sinh

ACTISOUFRE

  1. Tên thuốc: ACTISOUFRE

  2. Thành phần:

Mỗi ống 10.00 ml chứa:

  • Monosulfua natri, 9H2O……………………………………………………………………….. 4.00 mg

  • Nấm men Saccharomyces cerevisiae…………………………………………………….. 50.00 mg

(tương đương 12,5 X 108 tế bào)

Tá dược: Saccharin natri, polysorbat 80, tinh dầu phức hợp Néroli, clorua natri, nước tinh khiết.

  1. Dạng bào chế của thuốc: Ống hỗn dịch uống hoặc rửa mũi.

  2. Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 ống 10 ml dễ bẻ và dụng cụ nhỏ mũi.

  3. Chỉ định: Viêm nhiễm mạn tính đường hô hấp trên: viêm mũi, viêm mũi-hầu.

  4. Liều dùng, cách dùng, đường dùng:

Đường dùng: đường uống hoặc rửa mũi.

Liều lượng và cách dùng:

a) Đường uống: Trẻ em dưới 5 tuổi: ½ – 1 ống/ ngày.

                             Người lớn và trẻ em trên 5 tuổi: 2 ống/ ngày.

– Lắc kỹ ống thuốc trước khi mở ra.

– Bẻ ống thuốc ra, có thể ngửi thấy mùi lưu huỳnh lẫn với mùi hoa cam.

– Pha thuốc với ít nước, uống trong bữa ăn.

b) Rửa mũi: 2 lần/ ngày

– Tháo nút dụng cụ nhỏ mũi.

– Đổ thuốc trong ống vào dụng cụ.

– Đứng trước bồn rửa mặt, ngửa đầu ra sau và nhỏ thuốc vào một bên mũi.

– Thở bằng miệng và phát âm nhiều lần vần “kê”.

– Để cho thuốc tiếp xúc với dịch tiết trong mũi khoảng nửa phút.

– Lặp lại thao tác cho đến khi hết thuốc trong dụng cụ.

– Thao tác tương tự cho bên mũi còn lại. Rửa sạch dụng cụ nhỏ mũi bằng nước và lau khô.

  1. Chống chỉ định: Không dung nạp lưu huỳnh.

  2. Thận trọng khi dùng thuốc:

– Bệnh nhân ăn kiêng muối, khi dùng đường uống, lưu ý lượng natri trong một ống (1.60 mmol hay 37.00 mg)

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Do chưa có đủ dữ liệu, không nên dùng thuốc này cho phụ nữ có thai hay cho con bú.

Tác động của thuốc khi vận hành máy móc, lái tàu, xe: không có dữ liệu.

  1. Tương tác thuốc với các thuốc khác và các loại tương tác khác: Chưa ghi nhận.

  2. Tác dụng không mong muốn:

Có thể gặp rối loạn tiêu hóa (đau vùng dạ dày) khi dùng thuốc theo đường uống.

Thông báo cho bác sỹ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

  1. Các đặc tính dược lực học:

Nhóm dược lý – trị liệu:

CÁC THUỐC KHÁC CÓ THÀNH PHẦN PHỐI HỢP TRỊ CẢM CÚM

Cung cấp lưu huỳnh và men.

Các đặc tính dược động học: Không có dữ liệu.

  1. Quá liều và cách xử trí: Chưa có báo cáo về dùng quá liều.

  2. Các dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo:

– Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sỹ.

– Không dùng thuốc quá hạn ghi trên hộp thuốc.

                                ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM

  1. Điều kiện bảo quản thuốc:

Bảo quản ở nhiệt độ không quá 300C.

  1. Hạn dùng của thuốc: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

  2. Tên và địa chỉ của nhà sản xuất:

Laboratoires Grimberg SA

ZA des Boutries, rue Vermont

78704 Conflans Sainte Honorine cedex, Pháp

SẢN PHẨM CÙNG NHÓM

CLAMODIA

THÔNG TIN KÊ TOA Tá dược: Microcrystalline cellulose, lauryl Natri...

FUGENTIN

THÀNH PHẦN: Mỗi viên nén bao phim chứa: Amoxicillin trihydrate...

REMECILOX

THÀNH PHẦN Mỗi viên nén bao phim chứa : Hoạt...

REMECLAR 500

REMECLAR Viên nén Chỉ được dùng theo đơn   1....